Về danh sách
dry
Vỏ Hạt Mã Đề — Muỗng canh sang Gram →
1 thìa canh Vỏ Hạt Mã Đề = 4.5 Gram (g).
Vỏ Hạt Mã Đề
thìa canh
Gram (g):4.5 g
Vỏ Hạt Mã Đề Bảng tra nhanh
| Muỗng canh | Gram (g) | Muỗng cà phê | Cúp (Cup) |
|---|---|---|---|
| 0.25 thìa canh | 1 g | 0.8 | 0.02 |
| 0.5 thìa canh | 2 g | 1.5 | 0.03 |
| 1 thìa canh | 5 g | 3 | 0.06 |
| 1.5 thìa canh | 7 g | 4.5 | ⅛ |
| 2 thìa canh | 9 g | 6 | ⅛ |
| 3 thìa canh | 14 g | 9 | ⅛ |
| 4 thìa canh | 18 g | 12 | ¼ |
| 5 thìa canh | 23 g | 15 | ¼ |
| 6 thìa canh | 27 g | 18 | ⅓ |
| 7 thìa canh | 32 g | 21 | ⅜ |
| 8 thìa canh | 36 g | 24 | ½ |
| 9 thìa canh | 41 g | 27 | ½ |
| 10 thìa canh | 45 g | 30 | ⅝ |
Vỏ Hạt Mã Đề — Cúp (Cup) → Gram (g)
| Cúp (Cup) | Gram (g) | Muỗng canh |
|---|---|---|
| ¼ Cúp (Cup) | 18 g | 4 thìa canh |
| ⅓ Cúp (Cup) | 24 g | 5.33 thìa canh |
| ½ Cúp (Cup) | 36 g | 8 thìa canh |
| ⅔ Cúp (Cup) | 48 g | 10.67 thìa canh |
| ¾ Cúp (Cup) | 54 g | 12 thìa canh |
| 1 Cúp (Cup) | 72 g | 16 thìa canh |
| 1 ½ Cúp (Cup) | 108 g | 24 thìa canh |
| 2 Cúp (Cup) | 144 g | 32 thìa canh |
| 3 Cúp (Cup) | 216 g | 48 thìa canh |
| 4 Cúp (Cup) | 288 g | 64 thìa canh |
Vỏ Hạt Mã Đề: Muỗng cà phê & định lượng chính xác
¼ muỗng cà phê0.38g
½ muỗng cà phê0.75g
1 muỗng cà phê1.5g
2 muỗng cà phê3g
1 thìa canh4.5g
Về Vỏ Hạt Mã Đề
Soluble fiber from Plantago ovata seeds that absorbs up to 20x its volume in water, acting as a structural gluten substitute in keto and gluten-free breads.
Câu hỏi thường gặp
1 cup vỏ hạt mã đề là bao nhiêu gam?
1 cup tiêu chuẩn Mỹ chứa đúng 72 gam vỏ hạt mã đề (tương đương 16 muỗng canh).
1/2 cup vỏ hạt mã đề là bao nhiêu gam?
1/2 cup vỏ hạt mã đề nặng 36 gam (8 muỗng canh).
1 thìa canh vỏ hạt mã đề là bao nhiêu gam?
1 thìa canh gạt ngang vỏ hạt mã đề nặng 4.5 gam.
100 gam vỏ hạt mã đề là bao nhiêu muỗng canh?
100 gam vỏ hạt mã đề tương đương khoảng 22.2 muỗng canh.
Cách tốt nhất để đong vỏ hạt mã đề là gì?
Very lightweight; whole husk weighs ~4.5g/tbsp, while finely ground psyllium powder weighs ~9g/tbsp.
Vỏ Hạt Mã Đề: Quy đổi theo số muỗng
Xem trọng lượng gram từ 1 đến 10 muỗng canh
Muỗng canh sang Gram →
½ thìa canh → Gram (g)1 thìa canh → Gram (g)1.5 thìa canh → Gram (g)2 thìa canh → Gram (g)2.5 thìa canh → Gram (g)3 thìa canh → Gram (g)3.5 thìa canh → Gram (g)4 thìa canh → Gram (g)5 thìa canh → Gram (g)6 thìa canh → Gram (g)7 thìa canh → Gram (g)8 thìa canh → Gram (g)9 thìa canh → Gram (g)10 thìa canh → Gram (g)12 thìa canh → Gram (g)14 thìa canh → Gram (g)16 thìa canh → Gram (g)